Những câu hỏi về trường lớp bằng tiếng Anh phổ biến nhất

5/5 - (1 vote)

Với bài viết hôm nay, mời các bạn cùng Twinkle Kids English đến với những câu hỏi về trường lớp bằng tiếng Anh phổ biến nhất. Đây là những từ vựng, mẫu câu vô cùng quen thuộc và hữu ích trong cả thi Speaking và cả trong giao tiếp hằng ngày.

Từ vựng về trường lớp bằng tiếng Anh

Từ vựng về trường lớp bằng tiếng Anh
Hãy cùng tìm hiểu về câu hỏi và từ vựng về trường lớp bằng tiếng Anh nhé!

Từ vựng tiếng Anh về các loại trường học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Boarding schoolˈbɔːdɪŋ skuːlTrường nội trú
Elementary/Primary schoolˌɛlɪˈmɛntəri / ˈpraɪməri skuːlTrường tiểu học
High schoolhaɪ skuːlTrung học phổ thông
High school for the Giftedhaɪ skuːl fɔː ðə ˈgɪftɪdTrường THPT chuyên
International schoolˌɪntə(ː)ˈnæʃənl skuːlTrường quốc tế
Junior high schoolˈʤuːnjə haɪ skuːlTrường trung học cơ sở
Kindergarten ˈkɪndəˌgɑːtn Mẫu giáo
Language centreˈlæŋgwɪʤ ˈsɛntəTrung tâm ngoại ngữ
NurseryˈnɜːsəriNhà trẻ
Private schoolˈpraɪvɪt skuːlTrường tư thục
University / collegeˌjuːnɪˈvɜːsɪti / ˈkɒlɪʤTrường đại học / cao đẳng
Vocational collegevəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤTrường cao đẳng nghề
Vocational schoolvəʊˈkeɪʃənl skuːlTrường nghề
Specialist schoolˈspɛʃəlɪst skuːlTrường chuyên biệt
Language schoolˈlæŋgwɪʤ skuːlTrường dạy ngoại ngữ
Distance educationˈdɪstəns ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənDạy và học từ xa
Home schoolinghəʊm ˈskuːlɪŋDạy học ở nhà

Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong trường học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Headmaster / Principalˌhɛdˈmɑːstə / ˈprɪnsəpəlHiệu trưởng (nam) / Hiệu trưởng
Headmistress / Principalˌhɛdˈmɪstrəs / ˈprɪnsəpəlHiệu trưởng (nữ) / Hiệu trưởng
TeacherˈtiːʧəGiáo viên
Head teacherhɛd ˈtiːʧəGiáo viên chủ nhiệm
LecturerˈlɛkʧərəGiảng viên
PupilˈpjuːplHọc sinh
StudentˈstjuːdəntSinh viên
Head boyhɛd bɔɪHS nam đại diện trường
Head girlhɛd gɜːlHS nữ đại diện trường
Monitor / Class leaderˈmɒnɪtə / klɑːs ˈliːdəLớp trưởng
Vice monitorvaɪs ˈmɒnɪtəLớp phó
SecretaryˈsɛkrətriThư ký
JanitorˈʤænɪtəGiám thị
SuperintendentˌsjuːpərɪnˈtɛndəntThanh tra
Hall janitorhɔːl ˈʤænɪtəGiám thị hành lang
NursenɜːsY tá
SecuritysɪˈkjʊərɪtiBảo vệ
LibrarianlaɪˈbreərɪənThủ thư

Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban trong trường học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Academy departmentəˈkædəmi dɪˈpɑːtməntPhòng học vụ
CafeteriaˌkæfɪˈtɪərɪəCăn-tin
ClassroomˈklɑːsrʊmLớp học
Clerical departmentˈklɛrɪkəl dɪˈpɑːtməntPhòng văn thư
HallhɔːlSảnh
LaboratoryləˈbɒrətəriPhòng thí nghiệm
LibraryˈlaɪbrəriThư viện
Medical roomˈmɛdɪkəl ruːmPhòng y tế
Parking spaceˈpɑːkɪŋ speɪsChỗ đậu xe
Principal’s officeˈprɪnsəpəlz ˈɒfɪsVăn phòng hiệu trưởng
School yardskuːl jɑːdSân trường
Security sectionsɪˈkjʊərɪti ˈsɛkʃənPhòng bảo vệ
Sport stockspɔːt stɒkKho chứa dụng cụ thể dục
Supervisor roomˈsjuːpəvaɪzə ruːmPhòng giám thị
Teacher roomˈtiːʧə ruːmPhòng giáo viên
The youth union roomðə juːθ ˈjuːnjən ruːmPhòng đoàn
Traditional roomtrəˈdɪʃənl ruːmPhòng truyền thống
Vice – principal’s officevaɪs – ˈprɪnsəpəlz ˈɒfɪsVăn phòng hiệu phó
RestroomˈrɛstrʊmNhà vệ sinh
Computer roomkəmˈpjuːtə ruːmPhòng tin học
Changing roomˈʧeɪnʤɪŋ ruːmPhòng thay đồ
GymʤɪmPhòng thể dục

Từ vựng tiếng Anh về phòng ban trong trường học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Academy department əˈkædəmi dɪˈpɑːtmənt Phòng học vụ
CafeteriaˌkæfɪˈtɪərɪəCăn-tin
Changing roomˈʧeɪnʤɪŋ ruːmPhòng thay đồ
ClassroomˈklɑːsrʊmLớp học
Clerical department ˈklɛrɪkəl dɪˈpɑːtmənt Phòng văn thư
Computer roomkəmˈpjuːtə ruːmPhòng tin học
GymʤɪmPhòng thể dục
Hall hɔːl Hội trường
LaboratoryləˈbɒrətəriPhòng thí nghiệm
LibraryˈlaɪbrəriThư viện
Medical room ˈmɛdɪkəl ruːm Phòng y tế
Parking space ˈpɑːkɪŋ speɪs Khu vực gửi xe
Principal’s office ˈprɪnsəpəlz ˈɒfɪs Phòng hiệu trưởng
RestroomˈrɛstrʊmNhà vệ sinh
School yardskuːl jɑːdSân trường
Security section sɪˈkjʊərɪti ˈsɛkʃən Phòng bảo vệ
Sport stock spɔːt stɒk Kho chứa dụng cụ thể chất
Supervisor room ˈsuːpəvaɪzə ruːm Phòng giám thị
Teachers’ room ˈtiːʧəz ruːm Phòng giáo viên
The youth union roomðə juːθ ˈjuːnjən ruːmPhòng đoàn trường
Traditional room trəˈdɪʃənl ruːm Phòng truyền thống 
Vice – principal’s officevaɪs – ˈprɪnsəpəlz ˈɒfɪsVăn phòng hiệu phó

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Algebra’ældʒibrəĐại số
Archaeology,ɑ:ki’ɒlədʒiKhảo cổ học
ArtɑːtMỹ thuật
Astronomy əs’trɔnəmiThiên văn học
BiologybaɪˈɒləʤiSinh học
Biologybai’ɒlədʒiSinh vật học
Calculus’kælkjʊləsGiải tích
Chemistry ’kemistriHóa học
CivicsˈsɪvɪksGiáo dục công dân
Economics,i:kə’nɒmiksKinh tế học
Ethics’eθiks Đạo đức, luân lý học
Foreign languageˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤNgoại ngữ
GeographyʤɪˈɒgrəfiĐịa lý
Geometrydʒi’ɔmitriHình học
HistoryˈhɪstəriLịch sử
Information Technologyˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤiTin học
Literature ’litrət∫ə[r]Văn học, ngữ văn
Mathematics / Mathˌmæθɪˈmætɪks / mæθToán học
MusicˈmjuːzɪkÂm nhạc
Philosophyfi’lɔsəfiTriết học
Physical education / P.E.ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən / piː.iː.Giáo dục thể chất
Physics ’fiziksVật lý
PoliticsˈpäləˌtiksChính trị học
Psychologysai’kɒlədʒiTâm lý học
Science’saiənsKhoa học
Sociology,səʊsiˈɒlədʒiXã hội học
Sports and Military educationspɔːts ænd ˈmɪlɪtəri ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənGiáo dục quốc phòng
TechnologytɛkˈnɒləʤiCông nghệ

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập, thiết bị trong lớp học

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Air conditionereə kənˈdɪʃənəMáy điều hòa
BackpackˈbækˌpækBalo
BallpointˈbɔːlˌpɔɪntViết bi
BlackboardˈblækbɔːdBảng đen
BookbʊkSách
CalculatorˈkælkjʊleɪtəMáy tính
ChairʧeəCái ghế
ClipklɪpKẹp
ClockklɒkCái đồng hồ
Coloured pencilˈkʌləd ˈpɛnslBút chì màu
CompassˈkʌmpəsCompa
ComputerkəmˈpjuːtəMáy tính
DeskdɛskBàn làm việc
DVD/ Video playerdiː-viː-diː/ ˈvɪdɪəʊ ˈpleɪəĐầu đĩa DVD / Video
Electronic dictionaryɪlɛkˈtrɒnɪk ˈdɪkʃ(ə)n(ə)riTừ điển điện tử
Eraser / Rubberɪˈreɪzə / ˈrʌbəCục tẩy
FanfænQuạt
File holderfaɪl ˈhəʊldəBìa tài liệt
FlaskflɑːskBình giữ nhiệt
FunnelˈfʌnlỐng khói
GlobeˈgləʊbQuả địa cầu
GluegluːKeo dán
HighlighterˈhaɪˌlaɪtəBút đánh dấu
Interactive whiteboardˌɪntərˈæktɪv ˈwaɪtbɔːdBảng tương tác
KeyboardˈkiːbɔːdBàn phím
Magnifying glassˈmægnɪfaɪɪŋ glɑːsKính lúp
MapmæpBản đồ
MonitorˈmɒnɪtəMàn hình
MousemaʊsCon chuột máy tính
NotebookˈnəʊtbʊkSổ tay
PaintpeɪntMàu sơn, màu nước
Paint brushpeɪnt brʌʃCọ sơn
PaletteˈpælɪtBảng màu
PaperˈpeɪpəGiấy
PencilˈpɛnslBút chì
Pencil caseˈpɛnsl keɪsHộp bút
Pencil sharpenerˈpɛnsl ˈʃɑːpənəCái gọt bút chì
PinspɪnzGhim
PlugplʌgPhích cắm
ProjectorprəˈʤɛktəMáy chiếu
ProtractorprəˈtræktəThước đo góc
Remote controlrɪˈməʊt kənˈtrəʊlĐiều khiển từ xa
RulerˈruːləThước
ScissorsˈsɪzəzCây kéo
Scotch tapeskɒʧ teɪpBăng dính
SpeakersˈspiːkəzLoa
StaplerˈsteɪpləBấm kim
Stereo/ CD playerˈstɪərɪə(ʊ)/ siː-diː ˈpleɪəĐầu phát âm thanh/ CD
Test tubetɛst tjuːbỐng nghiệm

Những câu hỏi về trường lớp bằng tiếng Anh

Những câu hỏi về trường lớp bằng tiếng Anh
Hãy cùng nắm chắc những câu hỏi và từ vựng về trường lớp bằng tiếng Anh nhé!

Những câu hỏi về trường học bằng tiếng Anh 

Câu hỏiÝ nghĩa
What’s the name of your school?Trường bạn tên gì?
What school are you in?Bạn học trường nào?
Which school are you in? Bạn học ở trường nào?
What school do you attend? Bạn học trường nào?
What school do you go to? Bạn đi học trường nào?
Where is your school?Trường của bạn ở đâu?
Which class are you in?Bạn học lớp nào?
How many students does your class have? Lớp học của bạn có bao nhiêu học sinh?
Do you think your school is a good school?Bạn có nghĩ rằng trường học của bạn là một trường học tốt?
Did you enjoy going to school?Bạn có thích đi học không?
What do you remember about your teachers?Bạn nhớ gì về thầy cô của mình?
Who is your favourite teacher in your primary school? Ai là giáo viên yêu thích của bạn ở trường tiểu học?
Do you belong to any clubs in high school?Bạn có tham gia câu lạc bộ nào ở trường trung học không?
Do you go to a public high school or a private one?Bạn học trường công hay trường tư?
Do you have to wear a uniform when going to school?Bạn có phải mặc đồng phục khi đến trường không?
What do you study?Bạn học về lĩnh vực gì/chuyên ngành nào thế?
What is your major?Chuyên ngành học của bạn là gì?
What are you majoring in?Bạn đang theo học chuyên ngành gì vậy?
What was your major at university?Bạn đã theo học chuyên ngành gì ở đại học vậy?
Why did you choose this major?Vì sao bạn lại lựa chọn chuyên ngành này?
What subjects are you good at?Bạn học giỏi những môn học nào?
What subjects were you bad at?Bạn học kém những môn học nào?
What is your favourite class?Đâu là lớp học/môn học yêu thích của bạn?
What is your favourite subject?Môn học yêu thích của bạn là môn nào?
Do you study any foreign languages in school? Bạn có học thêm ngoại ngữ nào ở trường không?
What classes do you need to take?Bạn phải học những môn nào/tham gia những lớp học nào?
Do you think school uniform is a good idea? Why/Why not?Bạn có nghĩ rằng đồng phục học sinh là một ý tưởng tốt? Tại sao tại sao không?
Are the clothes you wear to school important?Quần áo bạn mặc đến trường có quan trọng không?
Do you feel pressure to wear expensive, designer clothes to school?Bạn có cảm thấy áp lực khi phải mặc những bộ quần áo hàng hiệu, đắt tiền đến trường không?
Who do you like to sit with in class?Bạn thích ngồi cùng ai trong lớp?
Do you like to be taught by a male or female teacher?Bạn thích được dạy bởi thầy giáo hay cô giáo?
Which subjects do you think are not useful or needed anymore?Những môn học nào bạn nghĩ là không hữu ích hoặc cần thiết nữa?
Do you feel pressure to wear expensive, designer clothes to school?Bạn có cảm thấy áp lực khi phải mặc những bộ quần áo hàng hiệu, đắt tiền đến trường không?
Do you think fashion is important at school?Bạn có nghĩ rằng thời trang là quan trọng ở trường?
Is fashion also a kind of uniform?Phải chăng thời trang cũng là một loại đồng phục?
What did your school uniform look like in junior high school?Đồng phục học sinh trung học cơ sở của bạn trông như thế nào ở?

Một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

Mẫu câuÝ nghĩa
Raise your hand if you know the answer.Hãy giơ tay nếu bạn biết câu trả lời.
Please take out a notebook.Vui lòng lấy vở ra.
Please clean the board.Hãy làm sạch bảng.
(Ss name), come here please.(Tên HS), làm ơn lại đây.
Please come to the board.Mời bạn lên bảng.
Let me see your notebook.Hãy cho thầy/cô xem vở của bạn.
(Ss name), please write the answers on the board.(Tên HS), hãy viết câu trả lời lên bảng.
Do the worksheet with a partner.Hãy làm bài cùng với bạn mình.
Please read it again.Mời bạn đọc lại.
Please listen carefully.Hãy nghe cẩn thận.
Please speak louder.Hãy nói to hơn.
Speak clearly, please.Hãy nói rõ ràng.
In your notebook, please answer questions 1-5.Trong vở của bạn, vui lòng trả lời các câu hỏi 1-5.
Do the worksheet in groups of 3(4, 5).Làm bài theo nhóm 3 (4, 5).
Please read the instructions out loud.Vui lòng đọc to hướng dẫn/đề bài.
Please read your answers out loud.Vui lòng đọc to câu trả lời của bạn.
Please read your answers to the class.Mời cả lớp đọc câu trả lời của bạn.
Please help your friend.Hãy giúp đỡ bạn bè.
Please exchange papers with your friend.Hãy trao đổi giấy làm bài với bạn của bạn.
Please stand up.Xin mời đứng lên.
Please sit down.Vui lòng ngồi xuống.
Please open your textbook to chapter 6.Vui lòng mở sách của bạn đến chương 6.
Please open your textbook to page 10.Vui lòng mở sách của bạn đến trang 10.
Please stop talking.Đừng nói chuyện nữa.
Please put your cell phone away.Hãy cất điện thoại di động của bạn đi.
Everyone, please read your answers, one after the other.Mọi người hãy lần lượt đọc câu trả lời của mình.
Please hand in your homework.Hãy giao bài tập về nhà của bạn.
Please pass the worksheets to the front table.Vui lòng chuyển các giấy làm bài lên phía trước .
Please write your nickname on the top, right-hand corner.Vui lòng viết biệt hiệu của bạn ở trên cùng, góc bên phải.
Please ask before going to the bathroom.Hãy hỏi trước khi đi vệ sinh.
Please try your best.Hãy cố gắng hết sức mình.
That is not correct.Đó là không đúng.
That’s correct.Đúng rồi.
You all did very well.Tất cả các bạn đã làm rất tốt.
You are all doing very well.Tất cả các bạn đang làm rất tốt.
Very good!Rất tốt!
Please do not copy!Không nhìn bài/gian lận!
Please bring your book to class next week.Vui lòng mang sách của bạn đến lớp vào tuần tới.
Your project is due next week.Dự án của bạn sẽ đến hạn vào tuần tới.
For homework, please do questions 1-10 in your textbook.Về bài tập, vui lòng làm các câu hỏi 1-10 trong sách giáo khoa.
Next week you will have a test.Tuần sau bạn sẽ có một bài kiểm tra.
Let’s take a 5 (10) minutes break.Hãy nghỉ ngơi trong 5 (10) phút.
Please come back at _____ .Vui lòng quay lại lúc _____.
Are you finished?Bạn đã hoàn thành chưa?
Do you know the answer?Bạn có biết câu trả lời không?
Do you need help?Bạn cần giúp đỡ?
Are you ready?Bạn đã sẵn sàng chưa?
Is this too hard (easy)?Điều này có quá khó (dễ) không?
Where is your notebook?Vở của bạn đâu?
Why did you come to class late?Tại sao bạn đến lớp muộn?
What’s the answer to question 10?Câu trả lời cho câu hỏi 10 là gì?
Do you understand?Bạn hiểu không?
What does ______ mean in English?______ trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
What does ______ mean in Vietnamese?______ trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Where is your homework?Bài tập về nhà của bạn đâu?
Do you need to go to the bathroom?Bạn có cần đi vệ sinh không?

Mời các bạn tham khảo thêm video về các câu đối thoại về các hoạt động trong trường học – English Speaking Conversation: School Activities.

Trên đây là bài viết do Twinkle Kids English tổng hợp những câu hỏi về trường lớp bằng tiếng Anh phổ biến nhất, hy vọng chúng mình qua bài viết này đã có thể giúp các bạn trau dồi thêm kiến thức về từ vựng liên quan đến trường lớp.

Chúc các bạn học tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau nhé!