[Tham khảo + Download] Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến

[Tham khảo + Download] Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến

5/5 - (1 vote)

Khi giao tiếp, đôi khi bạn phát âm không đúng dẫn đến việc người nghe sẽ không hiểu những gì bạn nói… Những lúc như thế này bạn sẽ giải quyết như thế nào? Tất nhiên là bạn phải tìm từ thay thế khác hoặc diễn tả nghĩa muốn nói theo cách ngược lại. Lúc này là lúc bạn rất cần đến các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Vì vậy cùng tham khảo bộ tài liệu từ trái nghĩa tiếng AnhTwinkle Kids English cung cấp để biết chi tiết hơn về nhóm từ này.

Từ trái nghĩa tiếng Anh – Hay còn gọi là Antonyms

Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh

Định nghĩa

Từ trái nghĩa hay hiểu đơn giản là những từ có ý nghĩa tương phản – hoặc trái ngược với từ cần tìm kiếm. Chúng sẽ dựa trên những yếu tố, sự việc và hoàn cảnh để đưa ra sự trái nghĩa của từ.

Hiểu sâu hơn về “antonym” thì đây là từ bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp. Trong tiếng Hy Lạp thì “anti” có nghĩa là đối lập, còn “onym” thì có ý nghĩa là tên.

Từ trái nghĩa giúp cho từ vựng trở nên phong phú và đa dạng hơn rất nhiều. Đồng thời nó cũng giúp cho việc giao tiếp trở nên hấp dẫn và thuận lợi hơn.

Phân loại các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh

Complementary Antonyms: đây là những cặp từ trái nghĩa mà trong cấu trúc của chúng không có điểm chung nào

Ví dụ tham khảo: boy(cậu bé) – girl(cô bé), night(đêm) – day(ngày), true(đúng) – false(sai), on – off, pass – fail,…

Relational Antonyms: nhóm từ này cũng tương tự như Complementary Antonyms, điểm khác biệt ở đây chính là chỗ cả hai từ phải cùng tồn tại để có từ trái nghĩa với chúng.

Ví dụ tham khảo: above(ở trên) – below(ở dưới), husband(chồng) – wife(vợ), doctor(bác sĩ) – patient(bệnh nhân),…

Graded Antonyms: đây là nhóm từ trái nghĩa này mang ý nghĩa so sánh.

Ví dụ tham khảo: young(trẻ) – elderly(già), happy(vui vẻ) – wistful(buồn bã), fat(mập mạp) – slim(thanh mảnh), early(sớm) – late(trễ),…

Thêm tiền tố để tạo thành những từ trái nghĩa

Đôi khi, bạn chẳng cần phải tìm kiếm một từ khác nghĩa. Từ trái nghĩa có thể được tạo tạo ra đơn giản bằng cách thêm tiền tố vào trước từ vựng đó.

Tham khảo một vài ví dụ từ trái nghĩa được tạo thành bằng cách thêm tiền tố prefix dis-:

  • Agree(đồng ý) → disagree(không đồng ý)
  • Appear(xuất hiện) → disappear(không xuất hiện)

Ví dụ về thêm tiền tố prefix in- để tạo thành từ trái nghĩa sau:

  • Tolerant(chấp thuận) → intolerant(không khoan dung)
  • Decent(tư tế) → indecent(không đứng đắn)

Ví dụ về các từ trái nghĩa sử dụng tiền tố prefix mis-:

  • Behave(cư xử) → misbehave(cư xử không đứng đắn)
  • Interpret(giải thích) → misinterpret(giải thích sai)

Thêm tiền tố prefix un- để tạo các từ trái nghĩa:

  • Likely(có thể đúng) → unlikely(không có thể xảy ra)
  • Able(có năng lực) → unable(không có năng lực)

Ví dụ về từ trái nghĩa được thêm tiền tố prefix non-

  • Entity(sự tồn tại) → nonentity(sự không tồn tại)
  • Conformist(người tuân thủ) → nonconformist(người không tuân thủ)

Cách làm bài tập về các từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Sau khi tải tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh để luyện tập, các bạn có thể thực hành trực tiếp tại máy tính hoặc in ra để ôn luyện được hiệu quả. Bên cạnh đó với mục đích, giúp các bạn có thể luyện thi hiệu quả cũng như chinh phục điểm cao trong kì thi THPT Quốc gia thì chúng tôi đưa ra một số mẹo và phương pháp để giải quyết dạng bài tập từ trái nghĩa này: 

Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh

Bước 1: Đọc kỹ yêu cầu của đề bài (kiểm tra yêu cầu của đề bài là tìm từ CLOSET – đồng nghĩa hay là từ OPPOSITE – trái nghĩa) để xác định được chính xác câu trả lời.

Bước 2: Khi bạn đã xác định đúng yêu cầu của đề bài, hãy bắt đầu dự đoán và nhận biết xem từ được gạch chchaatrong đề bài có ý nghĩa gì. Ở đây bạn sẽ bắt gặp hai trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Từ gạch chân trong đề bài bạn có thể nhận biết và dự đoán được nghĩa của từ, nhưng trong đáp án lại có nhiều hơn 2 từ mà không biết nghĩa của chúng.
  • Trường hợp 2: Từ gạch chân trong đề vô cùng lạ lẫm và bạn chưa gặp từ này bao giờ, nhưng trong đáp án lại có những từ thông dụng mà bạn biết. Lúc này bạn không cần quan tâm có tất cả bao nhiêu từ lạ, việc bạn cần quan tâm đó là các định nét nghĩa của từ cần tìm.

Bước 3: Ở bước này bạn sẽ xét các từ đã biết nghĩa trước nhằm mục đích loại trừ những đáp án đồng nghĩa nếu đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa và ngược lại.

Tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh

STTTừ vựngPhát âmNghĩaTừ trái nghĩaPhát âmNghĩa
1Above/ə’bʌv/trênbelow/bi’lou/dưới
2Add/æd/cộng, thêm vàosubtract/səb’trækt/trừ
4Alive/əˈlaɪv/sốngdead/ded/chết
81Alive/ əˈlaɪv /sốngdead/ ded /chết
3All/ɔ:l/tất cảnone/nʌn/không chút nào
5Alone/ə’loun/đơn độctogether/tə’geðə/cùng nhau
6Asleep/əˈsliːp/buồn ngủawake/əˈweɪk/tỉnh táo
7Back/bæk/phía saufront/frʌnt/phía trước
8Beautiful/ˈbjuː.t̬ə.fəl/xinh đẹpugly/ˈʌɡ.li/xấu
89Beautiful/ ˈbjuːtɪfl /đẹpugly/ ˈʌɡli /xấu xí
9Before/bi’fɔ:/trướcafter/ɑ:ftə/sau
10Begin/bi’gin/bắt đầuend/end/kết thúc
11Big/big/tolittle/’litl/nhỏ
93Big/ bɪɡ /tosmall/ smɔːl /nhỏ
92Brave/ breɪv /dũng cảmcoward/ ˈkaʊərd /nhút nhát
84Bright/ braɪt /sángdark/ dɑːrk /tối
83Build/ bɪld /xâydestroy/ dɪˈstrɔɪ /phá
82Buy/ baɪ /muasell/ sel /bán
13Clean/kliːn/sạchdirty/ˈdɝː.t̬i/bẩn
68Clean/ kliːn /sạchdirty/ ˈdɜːrti /dơ bẩn
12Cooll /ku:l/lạnh lùngwarm/wɔ:m/ấm áp
14Dark/dɑ:k/tốilight/lait/sáng
75Day/ deɪ /ngàynight/ naɪt /đêm
86Deep/ diːp /sâushallow/ ˈʃæloʊ /nông
15Difficult/’difikəlt/khóeasy/’i:zi/dễ
16Dry/drai/khôwet/wet/ướt
21Early/ˈɝː.li/sớmlate/leɪt/muộn
17East/i:st/đôngwest/west/tây
18Empty/’empti/trống khôngfull/ful/đầy
19Enter/’entə/lối vàoexit/’eksit/lối ra
20Even/’i:vn/chẵnodd/ɒd/lẻ
22Fact/fækt/sự thậtfiction/’fik∫n/điều hư cấu
23Fat/fæt/béo, mậpthin/θɪn/gầy, ốm
88Fat/ fæt /béo, mậpthin/ θɪn /gầy, ốm
24First/fə:st/đầu tiênlast/lɑ:st/cuối cùng
77Front/ frʌnt /trướcback/ bæk /sau
87Full/ fʊl /đầyempty/ ˈempti /rỗng
25Get/get/nhận đượcgive/giv/cho, biếu
26Good/ɡʊd/tốtbad/ bæd /tệ
69Good/ ɡʊd /tốtbad/ bæd /xấu xí
29Happy/ˈhæp.i/vui vẻsad/sæd/buồn bã
70Happy/ ˈhæpi /vui vẻsad/ sæd /buồn bã
79Hard – working/ hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ /chăm chỉlazy/ lazy /lười biếng
27High/hai/caolow/lou/thấp
28Hot/hɑːt/nóngcold/koʊld/lạnh
98Hot/ hɑːt /nóngcold/ koʊld /lạnh
30Inside/in’said/trongoutside/’autsaid/ngoài
73Inside/ ˌɪnˈsaɪd /trongoutside/ ˌaʊtˈsaɪd /ngoài
31Interesting/ˈɪntrəstɪŋ/thú vịboring/ˈbɔːrɪŋ/chán
32Jolly/’dʒɔli/đùa iwonxserious/’siəriəs/hệ trọng
33Know/nou/biếtguess/ges/đoán
67Laugh/ læf /cườicry/ kraɪ /khóc
34Leave/li:v/rời đisaty/stei/lưu lại
35Left/left/tráiright/rait/phải
85Left/ left /tráiright/ raɪt /phải
97Long/ lɔːŋ /dàishort/ ʃɔːrt /ngắn
36Loud/laud/ồn àoquite/’kwaiət/yên lặng
100Love/ lʌv /yêuhate/ heɪt /ghét
39Many/ˈmeni/nhiềufew/fjuː/ít
38Modern/ˈmɑː.dɚn/hiện đạitraditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống
37Most/moust/hầu hếtleast/li:st/ít nhất
40Near/niə/gầnfar/fɑ:/xa
41New/nuː/mớiold/oʊld/
42North/nɔ:θ/bắcsouth/ saʊθ/nam
91Old/ oʊld /new/ nuː /mới
43On/on/bậtoff/ɔ:f/tắt
44Open/’oupən/mởclose/klouz/đóng
45Over/’ouvə/trênunder/’ʌndə/dưới
72Ôpen/ ˈoʊpən /mởshut/ ʃʌt /đóng
46Part/pa:t/bộ phậnwhole/həʊl/toàn bộ
47Play/plei/chơiwork/wɜ:k/làm
48Private/ˈpraɪvɪt/cá nhânpublic/’pʌblik/chung
80Pull/ pʊl /kéopush/ pʊʃ /đẩy
49Push/puʃ/đẩypull/pul/kéo
50Question/ˈkwɛstʃən/hỏianswer/’ɑ:nsə/trả lời
51Raise/reiz/tănglower/’louə/giảm
94Rich/ rɪtʃ /giàupoor/ pɔːr /nghèo
52Right/rait/đúngwrong/rɒŋ/sai
53Sad/sæd/buồn rầuhappy/ˈhæpi/hạnh phúc
54Safe/seif/an toàndangerous/´deindʒərəs/nguy hiểm
55Same/seim/giống nhaudifferent/’difrәnt/khác biệt
59Single/ˈsɪŋ.ɡəl/độc thânmarried/ˈmer.id/đã kết hôn
56Sit/sit/ngồistand/stænd/đứng
71Slow/ sloʊ /chậmfast/ fæst /mau, nhanh
78Smooth/ smuːð /nhẵn nhụirough/ rʌf /xù xì
58Soft/sɑːft/mềmhard/hɑːrd/cứng
95Straight/ streɪt /thẳngcrooked/ ˈkrʊkɪd /quanh co
90Strong/ strɔːŋ /mạnhweak/ wiːk /yếu
57Sweet/swi:t/ngọtsour/’sauə/chua
99Tall/ tɔːl /caoshort/ ʃɔːrt /thấp
96Thick/ θɪk /dàythin/ θɪn /mỏng
60Through/θru:/némcatch/kætʃ/bắt lấy
62Tight/taɪt/chặtloose/luːs/lỏng
74Under/ ˈʌndər /ở dướiabove/ əˈbʌv /trên cao
63Vertical/ˈvɜrtɪkəl/dọchorizontal/,hɔri’zɔntl/ngang
64Wide/waid/rộngnarrow/’nærou/chật hẹp
76Wide/ waɪd /rộngnarrow/ ˈnæroʊ/hẹp
65Win/win/thắnglose/lu:z/thua
66Young/jʌɳ/trẻold/ould/già
61TRUE/truː/đúngFALSE/fɔːls/sai

Trên đây là tổng hợp của chúng tôi thành một bộ tài liệu từ trái nghĩa tiếng Anh. Mong rằng những kiến thức này sẽ có ích dành cho bạn. Hãy cố gắng học tập cũng như vận dụng những từ trái nghĩa này vào cuộc sống để có thể ghi nhớ lâu hơn. Chúc các bạn học tốt!

Post Comment