Những câu hỏi về tương lai bằng tiếng Anh có ví dụ

5/5 - (1 vote)

Chủ đề tương lai – future là một chủ đề rất rộng rãi và phổ biến không chỉ trong tiếng Việt mà còn trong nhiều ngôn ngữ khác, trong đó có tiếng Anh. Hôm nay với bài viết dưới đây, Twinkle Kids English tổng hợp và gửi đến các bạn những câu hỏi về tương lai bằng tiếng Anh với các chủ đề khác nhau. Mời các bạn tham khảo qua nhé!

Những câu hỏi về tương lai gần

When is the next time you’ll be going to a restaurant?
Câu hỏiÝ nghĩa
What are you going to have for dinner?Bạn định ăn gì cho bữa tối?
What are your plans for the weekend?Kế hoạch cho cuối tuần của bạn là gì?
What are your plans for tomorrow?Kê hoạch của bạn cho ngay mai la gi?
What is the next book you would like to read?Cuốn sách tiếp theo mà bạn muốn đọc là gì?
What is the next film you would like to see?Bộ phim tiếp theo mà bạn muốn xem là gì?
What is the next series you would like to watch?Bộ phim tiếp theo mà bạn muốn xem là gì?
What time will you finish work today?Mấy giờ bạn sẽ hoàn thành công việc hôm nay?
When are you next going to the cinema?Khi nào bạn đến rạp chiếu phim tiếp theo?
When is the next date you have?Ngày tiếp theo bạn có là khi nào?
When is the next time you are going to see friends?Lần tiếp theo bạn định gặp bạn bè là khi nào?
When is the next time you plan on doing some exercise?Lần tiếp theo bạn định tập thể dục là khi nào?
When is the next time you’ll be going to a restaurant?Lần tiếp theo bạn đi ăn nhà hàng là khi nào?

Ví dụ về cách trả lời

Q: What are you going to have for dinner?

A: Hmm, I don’t know. Maybe I will have rice with fried egg, and a bowl of seaweed soup, too. (Hmm, tôi không biết. Có lẽ tôi sẽ ăn cơm với trứng rán, và một bát canh rong biển nữa.)

Q: What are your plans for the weekend?

A: I am going to spend my whole Saturday at home and tidy things up to make room for my new desk. Then on Sunday, I’m thinking of visiting grandma and having dinner with her at a fancy restaurant in our town. (Tôi sẽ dành cả ngày thứ Bảy ở nhà và thu dọn mọi thứ để nhường chỗ cho bàn làm việc mới. Sau đó, vào Chủ nhật, tôi nghĩ đến việc đến thăm bà và ăn tối với bà tại một nhà hàng sang trọng trong thị trấn của chúng tôi.)

Những câu hỏi về tương lai xa

Do you want to have a simple life or an expensive life?
Câu hỏiÝ nghĩa
What would you like to achieve before  you’re forty?Bạn muốn đạt được điều gì trước khi bạn bốn mươi tuổi?
What would you like to achieve before you’re fifty?Bạn muốn đạt được điều gì trước năm 50 tuổi?
What would you like to achieve before you die?Bạn muốn đạt được điều gì trước khi chết?
Do you want to ______ at some point in your life?Bạn có muốn (làm gì đó) ở thời điểm nào đó trong đời không?
When do you want to buy your first house?Khi nào bạn muốn mua căn nhà đầu tiên của mình?
What kind of house do you want to live in when you’re older?Bạn muốn sống trong ngôi nhà nào khi lớn tuổi hơn?
What skills would you like to develop as you get older?Bạn muốn phát triển kỹ năng nào khi lớn tuổi hơn?
How much money would you like when you’re older?Bạn muốn bao nhiêu tiền khi bạn lớn tuổi?
Do you want to have a simple life or an expensive life?Bạn muốn có một cuộc sống đơn giản hay một cuộc sống đắt đỏ (sang trọng)?

Ví dụ về cách trả lời

Q: What would you like to achieve before you die?

A: I am into rock climbing. You know, so a trip to the Himalayas and climb on Mount Everest should be on my bucket list. (Tôi thích leo núi. Bạn biết đấy, vì vậy một chuyến đi đến Himalayas và leo lên đỉnh Everest nên nằm trong danh sách việc muốn làm trước khi chết của tôi.)

Q: Do you want to have a simple life or an expensive life?

A: I used to think that living an expensive life would allow me to be happy. But now, I don’t know anymore, what is “happiness”. Maybe it’s just chilling with my dogs, in front of a fireplace, and having a cup of tea. (Tôi đã từng nghĩ rằng sống một cuộc sống đắt đỏ sẽ cho phép tôi có được hạnh phúc. Nhưng bây giờ, tôi không biết nữa, “hạnh phúc” là gì. Có lẽ đó chỉ là thư giãn với những chú chó của tôi, trước lò sưởi và uống một tách trà.)

Những câu hỏi về nghề nghiệp tương lai

What is the highest position you can achieve in your chosen profession?
Câu hỏiÝ nghĩa
Are there any skills you will have to learn for your career in the future?Có kỹ năng nào bạn sẽ phải học cho sự nghiệp của mình trong tương lai không?
Do you want to manage a team?Bạn có muốn quản lý một đội (trong công ty) không?
Do you want to work for yourself or for somebody else?Bạn muốn làm việc cho chính mình hay cho người khác?
How do you plan on getting to where you want to go in your career?Bạn có kế hoạch như thế nào để đến được nơi bạn muốn đến trong sự nghiệp của mình?
How do you see your industry changing in the future with new technologies?Bạn thấy ngành của mình thay đổi như thế nào trong tương lai với các công nghệ mới?
Is your job at risk as the world moves to be more technology-based?Công việc của bạn có gặp rủi ro khi thế giới chuyển sang dựa trên công nghệ nhiều hơn không?
What age do you want to retire?Bạn muốn nghỉ hưu ở độ tuổi nào?
What is the highest position you can achieve in your chosen profession?Vị trí cao nhất bạn có thể đạt được trong nghề bạn đã chọn là gì?
What would you like to do when you’reolder?Bạn muốn làm gì khi lớn tuổi hơn?
Where do you see yourself in five years’ time?Bạn thấy mình ở đâu trong thời gian 5 năm nữa?

Ví dụ về cách trả lời

Q: Do you want to work for yourself or for somebody else?

A: I do not like to work for someone else, so I prefer to own a business. Freedom is great! I like to gain financial success by my own ability to work. (Tôi không thích làm việc cho người khác, vì vậy tôi thích làm chủ một doanh nghiệp. Tự do là tuyệt vời! Tôi muốn đạt được thành công về tài chính bằng chính khả năng làm việc của mình.)

Q: What age do you want to retire?

A: I am working as a teacher now, so the normal retirement age of my career is typically 65 or 66. Yeah, I would retire at that age, too. (Bây giờ tôi đang là giáo viên, vì vậy tuổi nghỉ hưu bình thường trong sự nghiệp của tôi thường là 65 hoặc 66. Vâng, tôi cũng sẽ nghỉ hưu ở tuổi đó.)

Những câu hỏi về các mục tiêu trong tương lai

What foreign languages do you want to learn in the future?
Câu hỏiÝ nghĩa
Do you have any long-term trips planned?Bạn đã có kế hoạch cho chuyến du lịch dài hạn nào chưa?
Do you have any plans to visit South America?Bạn có kế hoạch nào đến thăm Nam Mỹ không?
Do you want to change your diet and lifestyle in the future?Bạn có muốn thay đổi chế độ ăn uống và lối sống của mình trong tương lai?
Do you want to do more to help the environment in the future?Bạn có muốn làm nhiều hơn nữa để giúp ích cho môi trường trong tương lai?
Do you want to learn how to play a musical instrument?Bạn có muốn học cách chơi một loại nhạc cụ?
Do you want to start doing a new sport?Bạn có muốn bắt đầu chơi một môn thể thao mới không?
Do you want to visit Africa in the future?Bạn có muốn đến thăm châu Phi trong tương lai?
Do you want to visit Europe?Bạn có muốn đến thăm Châu Âu?
What car do you want to buy when you have more money?Bạn muốn mua xe gì khi có nhiều tiền?
What country do you want to visit before you die?Bạn muốn đến thăm đất nước nào trước khi chết?
What do you want to do when you have more money?Bạn muốn làm gì khi có nhiều tiền hơn?
What foreign languages do you want to learn in the future?Bạn muốn học ngoại ngữ nào trong tương lai?
What is the next country you want to  visit?Quốc gia tiếp theo bạn muốn đến thăm là gì?
What is the next holiday you have booked?Kỳ nghỉ tiếp theo bạn đã đặt là gì?
What skills do you want to learn when you have more time?Bạn muốn học những kỹ năng nào khi có nhiều thời gian hơn?
Who will you go on holiday with next?Bạn sẽ đi nghỉ với ai tiếp theo?

Ví dụ về cách trả lời

Q: Do you want to learn how to play a musical instrument?

A: I used to learn piano when I was young but when I went to high school I don’t have time for that anymore. So now I am thinking of learning that musical instrument again, as a hobby. (Tôi từng học piano khi còn nhỏ nhưng khi lên cấp ba, tôi không còn thời gian cho việc đó nữa. Vì vậy, bây giờ tôi đang nghĩ đến việc học lại nhạc cụ đó, như một sở thích.)

Q: What is the next country you want to visit?

A: I’ve been to many European countries but not Sweden or Finland, therefore I am thinking of booking a 2-week-trip to these two Northern Europe countries with my boyfriend. It’ll be fun, I guess. (Tôi đã đến nhiều nước châu Âu nhưng không phải Thụy Điển hay Phần Lan, vì vậy tôi đang nghĩ đến việc đặt một chuyến đi 2 tuần đến hai quốc gia Bắc Âu này cùng bạn trai của mình. Tôi đoán sẽ rất vui.)

Hy vọng qua bài viết trên, các bạn đã tham khảo được những câu hỏi và cách trả lời về những chủ đề trong tương lai bằng tiếng Anh – điều sẽ giúp ích cho cả giao tiếp hằng ngày và cả những kỳ thi quan trọng như IETLS, TOEIC hay thấp hơn là FLYERS cho các bạn học sinh. Twinkle chúc các bạn học tốt!