Cách trả lời những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh 2022

5/5 - (1 vote)

Với bài viết hôm nay, Twinkle Kids English sẽ đưa ra một số từ vựng cần thiết cũng như hướng dẫn trả lời những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh – một chủ đề rất quen thuộc với các bạn học sinh, sinh viên và người đi làm. 

Cùng xem qua từ vựng tiếng Anh về môi trường và bảo vệ môi trường nhé!
Cùng xem qua từ vựng tiếng Anh về môi trường và bảo vệ môi trường nhé!

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdaptəˈdæptPhỏng theo
BearableˈbeərəblCó thể chịu được
Breeze briːz Gió nhẹ
Clear klɪə Trời trong trẻo, quang đãng
Climate changeˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ Khí hậu thay đổi
Climate ˈklaɪmɪt Khí hậu
Cloudy ˈklaʊdi Trời nhiều mây
ContaminatedkənˈtæmɪneɪtɪdBị ô nhiễm
ContaminationkənˌtæmɪˈneɪʃənÔ nhiễm
Deforestationdɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n Phá rừng
DisposaldɪˈspəʊzlSự thải bỏ
DroughtdraʊtHạn hán
Dry draɪ Hanh khô
Ecosystemˈiːkəʊˌsɪstəm Hệ sinh thái
Emissionɪˈmɪʃən Khí thải
EndangeredɪnˈdeɪnʤədBị đe dọa
Environmentalistɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪstNhà môi trường học, người quan tâm bảo vệ môi trường
ErosionɪˈrəʊʒənXói mòn
Evaporationɪˌvæpəˈreɪʃən Bay hơi
Evolveɪˈvɒlv Tiến hóa
Extinctɪksˈtɪŋkt Tuyệt chủng
ExtremeɪkˈstriːmKhắc nghiệt, cực độ
Fertilityfə(ː)ˈtɪlɪtiKhả năng sinh sản
Fine faɪn Không mưa, không mây
Foggy  ˈfɒgi  Có sương mù
Forecastˈfɔː.kɑːstDự báo (thời tiết)
FossilˈfɒslHóa thạch
FrigidˈfrɪʤɪdLạnh cóng
Global warmingˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ Sự nóng lên toàn cầu
Gloomy ˈgluːmi Trời ảm đạm
Greenhouse gasˈgriːnhaʊs gæs Khí gây hiệu ứng nhà kính
Haze heɪz Màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
HeatwaveˈhiːtweɪvSóng nhiệt
Humid ˈhjuːmɪd Ẩm
Impactˈɪm.pæktTác động, ảnh hưởng
InstinctˈɪnstɪŋktBản năng
Litteringˈlɪt.ər.ɪŋHành động vứt rác nơi công cộng
Marineməˈriːn Hàng hải
Mild maɪld Ôn hòa, ấm áp
Overcast ˈəʊvəkɑːst Âm u
Phenomenonfɪˈnɒmɪnən Hiện tượng
Pleasantˈplɛznt(nói về thời tiết) dễ chịu
Pollutantpəˈluː.təntChất gây ô nhiễm
Pollutionpəˈluːʃən Sự ô nhiễm
PrecipitationprɪˌsɪpɪˈteɪʃənSự kết tủa
PredatorˈprɛdətəĐộng vật ăn thịt
Preypreɪ Con mồi
Speciesˈspiːʃiːz Loài
StuffyˈstʌfiNgột ngạt
Sunny ˈsʌni Trời nắng
SwelteringˈswɛltərɪŋNóng bức
Transientˈtrænzɪənt Tạm thời
TropicalˈtrɒpɪkəlThuộc vùng nhiệt đới
UnfavorableʌnˈfeɪvərəblKhông dễ chịu
Unpredictableˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəlKhông thể dự đoán được
Vegetationˌvɛʤɪˈteɪʃən Thảm thực vật
Weather ˈwɛðə Thời tiết
Wet wɛt Ướt
Wildfireˈwaɪldˌfaɪə Cháy rừng
Wildlifeˈwaɪldlaɪf Động vật hoang dã
Windy ˈwɪndi Nhiều gió

Một vài phrases & idioms tiếng Anh hay về môi trường 

IdiomsÝ nghĩa
Get back to natureTrở về trạng thái tự nhiên
A hot potatoChủ đề gây tranh cãi, khó giải quyết
Turn a blind eye to somethingNhắm mắt làm ngơ
Set alarm bells ringingHồi chuông cảnh tỉnh
A drop in the oceanTương tự “hạt cát trong sa mạc”
The sands of time are running outSắp hết giờ, thời gian làm gì đó
Go greenSống xanh
Carbon footprintTổng lượng khí nhà kính do con người thải ra
A green beltKhu vực xanh tươi bao quanh thành phố
Environmentally friendlyThân thiện với môi trường
Reduce, reuse, recycleCụm từ dùng để khuyến khích bớt lãng phí và sử dụng lại những thứ để bảo vệ môi trường
Have a green thumbNgười có tài trồng cây
Go solarSử dụng năng lượng mặt trời

Một số từ vựng tiếng Anh hay về môi trường khác 

Từ vựngIPAÝ nghĩaTừ vựng liên quan
habitatˈhæbɪtætmôi trường sốngnatural habitat, wildlife habitat, threatened/endangered habitat, damage/destroy a habitat, conserve/protect a habitat, loss of habitat
biodiversityˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsɪtisự đa dạng sinh họcbiodiversity loss, biodiversity conservation, global biodiversity, preserve biodiversity
ecosystemˈiːkəʊˌsɪstəmhệ sinh tháiforest ecosystem, healthy ecosystem, maintain the ecosystem, benefit the ecosystem, damage the ecosystem, species in an ecosystem
endangered speciesɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːznhững loài có nguy có bị tuyệt chủngsave endangered species, critically endangered species
vegetationˌvɛʤɪˈteɪʃənthảm thực vậtnatural vegetation, green vegetation, dense/lush/thick vegetation, native vegetation, destroy the vegetation
global warmingˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋsự nóng lên toàn cầucontribute to global warming, combat/fight/tackle global warming
pollutepəˈluːtlàm ô nhiễmpollute the environment, pollute the air/water/soil
deforestationdɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)nphá rừngmass deforestation, illegal deforestation, reduce deforestation
climate changeˈklaɪmɪt ʧeɪnʤbiến đổi khí hậuthe impacts/results of climate change, climate change talks, a climate change sceptic/denier (someone who does not believe in climate change)
extinctɪksˈtɪŋktkhông còn tồn tạibe extinct, become/go extinct, completely/totally extinct, almost/nearly/practically/virtually extinct
sustainablesəsˈteɪnəblbền vữngsustainable growth, sustainable development, sustainable communities, sustainable energy sources
renewable energyrɪˈnjuːəbl ˈɛnəʤinăng lượng tái tạothe renewable energy industry, renewable energy projects/sources/technology, demand for renewable energy
conservationˌkɒnsə(ː)ˈveɪʃənsự bảo tồnwildlife conservation, energy conservation, water conservation, nature/environmental conservation, conservation area
veganismˈviːgənɪz(ə)mthuần chaystrict veganism
environmentalismɪnˌvaɪərənˈmɛntlɪz(ə)mchủ nghĩa môi trườngpromote environmentalism

Những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh

Những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh
Những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh và cách trả lời
  1. Do you think pollution is a big problem nowadays?

Without a doubt. Air and water pollution are major issues in today’s world… The problem of air pollution is exacerbated by the increasing amount of exhaust fumes produced by automobiles, which result in poor air quality.

  • Without a doubt: không nghi ngờ gì nữa
  • Exacerbated: trầm trọng hơn
  • Exhaust fumes: khí thải
  • Automobiles: xe ô tô
  1. What do you do to prevent the environment from pollution?

To lessen my carbon footprint, I take quite a few steps, such as recycling as much trash as I can and walking whenever I can instead of driving or using public transportation.

  • Lessen: giảm bớt
  1. Do you use renewable energy?

Unfortunately, I still use fossil fuels even though I wanted to switch my home over to solar power because the panels are too expensive for me to purchase.

  • Unfortunately: không may
  • Fossil fuels: năng lượng hóa thạch (than, xăng, dầu,…)
  1. Do you take an interest in nature?

I’m a city person, therefore, I don’t get out in nature very often. But, like everyone else, I’m fascinated by the natural world, and I enjoy watching documentaries that depict wild animals in their natural habitat.

  • A city person: người thành phố
  • Fascinate: mê hoặc, yêu thích
  • Documentary: phim tài liệu
  • Depict: miêu tả
  1. What do you think about the environmental problems in your city?

Environmental issues in my city are becoming increasingly serious, with air pollution being the most concerning. Every day, many vehicle exhausts and household garbage are released into the atmosphere, causing air pollution. Furthermore, the number of trees in my city is decreasing, which contributes to increased air pollution.

  • Issue: vấn đề
  • Concerning: lo lắng
  • Atmosphere: bầu không khí
  • Decrease: giảm xuống
  • Contribute: đóng góp

Mời các bạn tham khảo thêm video tiếng Anh về môi trường ở đây.

Hy vọng với một số từ vựng và câu trả lời gợi ý ở bài viết trên, Twinkle Kids English đã giúp các bạn bổ sung thêm kiến thức để có thể trả lời được những câu hỏi về môi trường bằng tiếng Anh.

Chúc các bạn học Speaking tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau!