Bỏ túi 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Rate this post

Với bài viết dưới đây, Twinkle Kids English giới thiệu đến các bạn 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất – giúp ích cho các bạn rất nhiều trong việc cải thiện khả năng giao tiếp hằng ngày tiếng Anh của mình. Hãy cùng tham khảo qua nhé!

Tại sao nên nắm chắc 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất?

Bất kỳ ai cũng cần thông thạo các câu hỏi cơ bản cho các tình huống đơn giản khi học một ngôn ngữ mới và tiếng Anh cũng không ngoại lệ. Để có thể xử lý những tình huống giao tiếp phức tạp hơn, trước tiên chúng ta cần phải vững cách trả lời những câu hỏi “nền” căn bản, đó là lý do cho việc bạn nên nắm chắc 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất. Dưới đây, các câu hỏi và gợi ý trả lời đã được Twinkle Kids English sưu tầm và biên soạn theo từng chủ đề, giúp các bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng.

Bộ 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất

Chủ đề 1 – chào hỏi, giới thiệu: Greetings and Introductions

  1. How are you?
  2. How are you doing?
  3. How have you been?
  4. How’s your day going so far?
  5. How’s it going?
  6. How are things?
  7. How’s it going? 
  8. What’s up?

Những câu hỏi trên tuy khác nhau nhưng đều mang ý nghĩa rằng đối phương đang hỏi thăm sức khỏe, công việc dạo này của chúng ta, vì thế ta có thể trả lời bằng những câu sau:

  • Really good! (Tốt lắm)
  • Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
  • Very productive. (Làm việc khá tốt.)
  • Super busy. (Cực kì bận rộn.)
  • A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)

Sau đó, bạn cũng có thể hỏi lại đối phương bằng các câu

  • And you?
  • How about you?

Chủ đề 2 – hỏi về thông tin cá nhân: Personal Information Questions

  1. What is your name?  (tên bạn là gì?)
  • I’m (name).
  • My name is (name).
  • Call me (name).
  1. How old are you? (bạn bao nhiêu tuổi?)
  • I’m (age)
  1. Where are you from? (bạn đến từ đâu?)
  •  I’m from (city, country)
  1. Where do you live? (bạn sống ở đâu?)
  • I live in (city, country)
  • I live on (street)
  • I live at (address)
  1. What is your phone number/email? (số điện thoại/địa chỉ email của bạn là gì?)
  • My phone number is (phone number)
  • My email is (email address)
  1. Do you have an email address? (bạn có địa chỉ email không?)
  • Yes, my email is (email address)
  • No, but you can call me on my phone.
  1. Are you married? (bạn đã kết hôn chưa?)

Hey, are you married? 

  • Yes, we’ve been together for … years. How about you? 
  • No, I’m not married.
  1. Do you have children? (bạn có con không?)

So, do you have children? 

  • Yes, we have two daughters/sons/children.
  1. What do you do for a living? (bạn làm nghề gì?)
  2. What is your job? (bạn làm nghề gì?)

Hey, what do you do for a living? 

So, what is your job?

  • I am a/an (job name).
  1. What are your hobbies? (sở thích của bạn là gì?)
  • I like (hobbies)
  1. What are your career goals? (mục tiêu nghề nghiệp của bạn là gì?)
  • I would like to (career goals)
  1. Do you have a car/bike? (bạn có xe hơi / xe đạp chứ?)
  • Yes, I have a car/bike.
  • No, I don’t.
  1. Do you have a pet? (bạn có nuôi thú cưng không?)
  • Yes, I do. I have…
  • No, I don’t have any pets.
  1. Do you speak another language? (bạn có nói ngôn ngữ nào khác không?)
  • Yes, I know … and a little bit of …. 
  • No, I only know English and Vietnamese.
50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh
Hãy cùng nắm chắc 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh nhé!

Chủ đề 3 – hỏi về thói quen, sinh hoạt hằng ngày: Habit, Daily Routine Questions

  1. What time do you get up?
  • I usually get up at…
  1. What time do you have breakfast/lunch/dinner/…?
  • I usually have breakfast/lunch/dinner/… at …
  1. Where do you usually have breakfast/lunch/dinner/…?
  • I usually have breakfast/lunch/dinner/… in the kitchen/at the cafeteria/in my favourite restaurant/…
  1. What time do you go home?
  • I usually go home at…
  1. What time does your class start?
  • My class usually starts at…
  1. What time do you start school/work?
  • I usually start working at…
  1. Do you do exercises in the morning?
  • Yes, I do. I usually do exercises in the morning before going to school/work.
  • No, I don’t. Because I don’t have time.
  1. Do you watch television at night?
  • Yes, I do. / No, I don’t.
  1. Do you go to the gym after work?
  • Yes, I do. / No, I don’t.
  1. What is something that you always do every day? 
  • I always…
  1. What is something you never do?
  • I think I never…

Chủ đề 4 – hỏi đường: Asking for Direction Questions

  1. Excuse me, can you show me where is the (name of the place/street)?
  2. Excuse me, can you tell me how to get to (name of the place/street)?
  3. Excuse me? I’m lost. Could you please help me find (name of the place/street)?
  4. Can you show me where this place is on the map?
  5. Should I go left, or right?
  6. Can you tell me which bus should I get?
  7. May I ask where (name of the place/street) is, please?

Chủ đề 5 – những câu hỏi khi đi mua sắm: Going Shopping Questions

  1. Can I pay by card/cash?
  2. Do you have this in another size? 
  3. Do you know anywhere I could try?
  4. Does it come with a guarantee?
  5. Excuse me! Can you help me, please?
  6. Excuse me! How much are these?
  7. Excuse me! How much is it?
  8. What is the price after the discount?
  9. What time do you open/close?

>>> Xem thêm video luyện tập giao tiếp tiếng Anh trong đời sống thường ngày.

Trên đây là 50 câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh thông dụng nhất do Twinkle Kids English sưu tầm và biên soạn, hy vọng bài viết trên sẽ giúp các bạn trau dồi được thêm kiến thức về giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt!